Ưu điểm tính năng của sản phẩm
A. 4 trục X, Y, Z, R kết hợp chuyển động, có thể áp ứng nhu cầu hàn trong không gian ba chiều;
B. Trục R có thể thực hiện chức năng hàn xoay;
C. Trục Z áp dụng cơ chế điều chỉnh trục vít chính xác hoặc băng tải đồng bộ (có thể lựa chọn);
D. Hai trục Y thay nhau lên xuống liệu, thao tác máy không bị gián đoạn;
Chú ý: Đây là dòng máy tiêu chuẩn, những hành trình lớn hơn có thể thiết kế theo sản phẩm.
Quy cách kỹ thuật sản phẩm
|
Mã số |
GT-HJ4331T/S |
GT-HJ5331T/S |
GT-HJ5441T/S |
|
|
Kích thước |
L650×W640×H820 (mm) |
L750×W740×H820 (mm) |
L750×W740×H820 (mm) |
|
|
Quy trình làm việc |
Trục X |
400mm |
500mm |
500mm |
|
Trục Y1 |
300mm |
300mm |
400mm |
|
|
Trục Y2 |
300mm |
300mm |
400mm |
|
|
Trục Z |
100mm |
100mm |
100mm |
|
|
Trục R |
±300° |
±300° |
±300° |
|
|
Bàn thao tác |
Hai bàn thao tác |
|||
|
Tốc độ chuyển động |
0-500mm/s |
|||
|
Độ chính xác vận hành |
Trục XYZ |
±0.02mm |
||
|
Trục R |
±0.02° |
|||
|
Điều chỉnh nhiệt độ |
50°C-550℃ |
|||
|
Độ chính xác điều chỉnh nhiệt độ |
±2°C (Không có lưu động không khí, không tải trọng) |
|||
|
Tốc độ cấp thiếc |
0-50mm/s |
|||
|
Đường kính dây thiếc thích hợp |
0.5/0.6/0.8/1.0/1.2mm |
|||
|
Tải bàn thao tác |
8kg |
|||
|
Lưu trữ chương trình |
Lớn hơn 100 bộ |
|||
|
Phương thức điều khiển |
bước chính xác+băng tải đồng bộ/ bước chính xác+trục vít |
|||
|
Hệ thống điều khiển |
PLC + PID |
|||
|
Cổng nối |
USB |
|||
|
Số lượng mỏ hàn |
1 hoặc 2 cái (có thể điều chỉnh) |
|||
|
Máy điều chỉnh nhiệt độ |
đầu ra đơn/kép |
|||
|
Cơ cấu cấp thiếc |
Cơ cấu cấp thiếc đơn, kép (có thể chọn cơ chế phá thiếc) |
|||
|
Nhiệt độ môi trường |
0℃~40°C |
|||
|
Độ ẩm tương đối |
20%-90% |
|||
|
Nguồn khí nén |
0.4~0.6Mpa |
|||
|
Nguồn điện |
220V 50Hz |
|||
|
Công suất |
200W |
|||
|
Trọng lượng |
Khoảng 60kg |
Khoảng 60kg |
Khoảng 65kg |
|
Chú phổ biến: Máy Hàn Thiếc Tự Động (trục Y kép),Máy Hàn Thiếc

